sở quan

sở quan

Văn bản đã được chuyển đến các sở quan để xem xét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan, đơn vị liên quan trực tiếp: Từ dùng để chỉ cơ quan, bộ phận hoặc đơn vị trách nhiệm, quyền hạn hoặc sự liên quan trực tiếp đến một vấn đề, sự việc cụ thể nào đó.
    • (Cổ) Như "hữu quan": Từ cổ, có nghĩa tương đương với "hữu quan", chỉ người hoặc cơ quan chức vụ, liên quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Văn bản đã được chuyển đến các sở quan để xem xét. (Tài liệu đã được chuyển đến các cơ quan liên quan để xem xét.)
    • Công việc này cần ý kiến từ phía sở quan. (Công việc này cần ý kiến từ phía cơ quan liên quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Các sở quan hữu trách": Cụm từ dùng để chỉ các cơ quan trách nhiệm cụ thể về một lĩnh vực.

    • Vấn đề an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của các sở quan hữu trách. (Vấn đề an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của các cơ quan trách nhiệm.)
  • "Phía sở quan": Cách nói chỉ về phía cơ quan, đơn vị liên quan.

    • Phía sở quan cho biết họ đang tích cực giải quyết sự việc. (Phía cơ quan liên quan cho biết họ đang tích cực giải quyết sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu quan (cổ/từ ): liên quan, dính líu đến.
  • Cơ quan chủ quản: Cơ quan quyền quản lý cao nhất.
  • Đơn vị liên quan: Đơn vị sự liên hệ đến vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan liên quan: Tổ chức, bộ phận sự dính líu.
  • Ban ngành trách nhiệm: Các bộ phận được giao nhiệm vụ.
Các cụm từ liên quan
  • Bộ sở quan: Cụm từ cố định, chỉ bộ phận, cơ quan liên quan trực tiếp.
    • Bộ sở quan đã ra thông báo chính thức về sự việc. (Bộ phận liên quan đã ra thông báo chính thức về sự việc.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sở quan" thường được dùng trong văn phong hành chính, công vụ, các văn bản quy phạm pháp luật hoặc trong các thông báo chính thức để chỉ các cơ quan thẩm quyền, trách nhiệm.
  • Đây từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.